Logo PNM Phương Nhật Minh
PHƯƠNG NHẬT MINH
Logo Mega Steel
MEGA STEEL
Catalog 2026 · Cập nhật mới nhất

THÉP
CÔNG
NGHIỆP

// Nhà cung cấp · Trading · Logistics

Hơn 3.000 mặt hàng thép từ tấm, hình, ống, hộp đến cuộn cán nóng — đầy đủ mác thép ACS, AKS, VTS, Posco, Hòa Phát Quảng Trị, SS400. Giao hàng toàn quốc, kho TP.HCM & Đồng Nai.

3,005
Mã sản phẩm
15
Nhóm hàng
2
Kho hàng
MÁC THÉP CUNG CẤP // ACS·AKS·VTS·POSCO·HÒA PHÁT QUẢNG TRỊ·ĐVS·SS400·Q235 / Q355B / A36
/01 — Phân loại

Danh mục
sản phẩm

Chọn nhóm hàng để xem chi tiết quy cách, mã sản phẩm và trọng lượng. Tất cả thông số kỹ thuật được cập nhật theo barem nhà máy.

/02 — Sản phẩm

Giới thiệu
nhóm hàng

Mỗi loại thép có vai trò riêng trong các dự án. PNM × Mega Steel cung ứng đa dạng quy cách từ hàng nội địa (Hoà Phát, VAS, VNSTEEL) đến nhập khẩu (Posco - Korea/Japan, Baosteel - Trung Quốc). Có CO/CQ đầy đủ cho hồ sơ chất lượng công trình.

/H-BEAM

Thép hình H

Kết cấu chính · 98 mã quy cách

Tiết diện chữ H đối xứng với cánh và bụng cân bằng cho khả năng chịu tải lớn theo cả hai phương ngang - đứng. Là lựa chọn số 1 cho dầm và cột chính trong kết cấu thép hiện đại, cho phép thiết kế không gian nhịp lớn không cần cột phụ.

Mác phổ biếnSS400 · SM490YA · Q345B
Quy cáchH100×100 → H1000×400
Chiều dài6m · 12m
Xuất xứTQ · Posco KR/JP
Ứng dụng tiêu biểu
  • Cột & dầm chính nhà xưởng, nhà tiền chế
  • Khung kết cấu cao tầng, mái nhịp lớn
  • Dầm cầu vượt, cầu vận chuyển
  • Kho cảng biển, kho logistics
/I-BEAM

Thép hình I

Dầm chịu lực · 139 mã quy cách

Tiết diện chữ I với eo hẹp hơn H, tối ưu chịu uốn theo phương đứng và kinh tế hơn cho tải nhẹ - trung bình. Phù hợp các kết cấu cần chiều cao dầm lớn nhưng không cần chịu lực 2 phương như H.

Mác phổ biếnSS400 · Q235 · Q345
Quy cáchI100 → I600
Chiều dài6m · 12m
Xuất xứTQ · Posco · VAS
Ứng dụng tiêu biểu
  • Dầm sàn trung tâm thương mại, nhà xưởng
  • Kết cấu phụ, đòn cần trục
  • Đòn bẩy / balance beam thiết bị đặc biệt
  • Khung phụ cầu vượt nhỏ
/U-CHANNEL

Thép hình U

Xà gồ & khung phụ · 271 mã quy cách

U-channel nhẹ, dễ ghép nối, đa dụng cho khung mái và kết cấu phụ. Linh hoạt trong gia công cắt - khoan và lắp đặt trên công trường, là vật liệu không thể thiếu trong nhà xưởng tiền chế và hệ thống M&E.

Mác phổ biếnSS400 · Q235 · A36
Quy cáchU80×40 → U400×100
Chiều dài6m · 12m
Xuất xứTQ · KR/JP · Thái
Ứng dụng tiêu biểu
  • Xà gồ mái nhà xưởng, kho công nghiệp
  • Máng cáp M&E, máng dẫn ống công nghiệp
  • Khung cửa thép, khung container
  • Cột anten viễn thông, tháp BTS
/L-ANGLE

Thép hình V

Bracing & gia cố · 1.969 mã quy cách

L-angle cánh đều với độ cứng cao, chống xoắn tốt. Đa dụng từ kết cấu giàn không gian đến lan can, kệ sắt, gia cố điểm nối. Là nhóm hàng có quy cách phong phú nhất trong catalog với gần 2.000 mã từ V25 đến V200.

Mác phổ biếnSS400 · ACS · AKS · QT (Hoà Phát)
Quy cáchV25 → V200, dày 3-20mm
Chiều dài6m · 12m
Xuất xứHoà Phát · VAS · TQ · KR
Ứng dụng tiêu biểu
  • Bracing giằng kết cấu thép
  • Giàn không gian, mái không gian
  • Khung kệ trưng bày, kệ kho hàng
  • Lan can, cầu thang công trình
/SHEET-PILE

Cừ thép Larsen

Tường vây hố móng · SP-II → SP-VI

Bản thép định hình U/Z khoá liền nhau tạo thành tường thép liên tục, chịu được áp lực ngang và lực va đập lớn. Có thể tái sử dụng nhiều lần nên kinh tế cho công trình tạm; cũng dùng vĩnh viễn cho kè biển, cầu cảng.

Mác phổ biếnSY295 · SY390 · Q345
Quy cáchSP-IV (400×170×15,5) phổ biến nhất
Chiều dài6m · 9m · 12m · 15m · 18m
Xuất xứTQ · Nippon JP · Posco KR
Ứng dụng tiêu biểu
  • Tường vây hố móng tầng hầm cao ốc
  • Kè sông, kè biển, đê đập thuỷ lợi
  • Cầu cảng, bến tàu
  • Tường chắn cho dự án hạ tầng giao thông
/PLATE

Thép tấm

Đa năng kết cấu · 147 mã quy cách

Tấm phẳng cán nóng dày từ 1,5mm tới 100mm, nguyên liệu trọng yếu cho ngành đóng tàu, bồn chứa áp lực và kết cấu cầu. Khả năng cắt CNC, uốn, hàn tốt; cấp được mác chuyên dụng cho từng ngành.

Mác phổ biếnA36 · SS400 · Q235B
Mác chuyên dụngAH36/DH36 (tàu) · SA516 (lò hơi)
Khổ tấm1250×6000 · 1500×6000/12000 · 2000×6000/12000
Độ dày1,5 → 100 mm
Ứng dụng tiêu biểu
  • Vỏ tàu, boong, kết cấu khung tàu
  • Bồn chứa hoá chất, silo công nghiệp
  • Kết cấu cầu thép, dầm hộp
  • Phôi gia công CNC cắt - hàn
/SEAMLESS

Ống đúc Seamless

Chịu áp cao · 33 mã quy cách

Ống thép không hàn cán liền khối, chịu được áp suất và nhiệt độ cao theo các tiêu chuẩn ASTM A106/A53. Là vật liệu bắt buộc cho ngành dầu khí, lò hơi nhiệt điện và hệ thống công nghiệp nặng.

Tiêu chuẩnASTM A106 GR.B · A53 · A335
Quy cách OD21,3 → 610 mm
Độ dày2,77 → 50 mm
Xuất xứTQ · KR/JP · Châu Âu
Ứng dụng tiêu biểu
  • Đường ống dẫn dầu - khí áp cao
  • Lò hơi nhà máy nhiệt điện
  • Hệ thống thuỷ lực công nghiệp
  • Đường ống đóng tàu, hoá dầu
/PIPE-BOX

Ống hàn & Thép hộp

Dân dụng & M&E · 204 mã quy cách

Nhóm sản phẩm kinh tế cho công trình dân dụng và cơ điện. Ống hàn dọc và hộp vuông/chữ nhật có thể mạ kẽm nhúng nóng để dùng ngoài trời, hoặc để đen cho ứng dụng trong nhà.

Mác phổ biếnSS400 · Q235
Ống hàn OD21,3 → 219,1 mm
Hộp tiết diện20×20 → 200×200 mm
Bề mặtĐen · Mạ kẽm nhúng nóng
Ứng dụng tiêu biểu
  • Đường ống cấp thoát nước, PCCC
  • Khung lan can, cầu thang, hàng rào
  • Khung kệ, container, bàn ghế công nghiệp
  • Khung mái che, mái hiên kim loại
/02 — Tra cứu

Catalog
chi tiết

Tìm theo tên sản phẩm hoặc mã SP. Dùng các pill bên dưới để lọc theo nhóm hàng.

// HIỂN THỊ 0 / 0 SẢN PHẨM
#
Tên Sản Phẩm
Mã SP
ĐVT
Trọng Lượng
/03 — Tính nhanh

Tính khối
lượng & giá

Barem cừ Larsen, thép hình V/H, ống đúc, tấm. Nhập đơn giá (đ/kg) để tự ra thành tiền. Khối lượng riêng quy ước 7.85 g/cm³. Sai số sản xuất ±3–5%.

Tra cứu barem cừ Larsen U-type (SP-II → SP-VI). Chọn loại để lấy kg/m chuẩn theo TQ/JIS.
* SP = Steel Pile (cừ Larsen U-type). Quy cách W×H×t. Báo giá thường tính trên barem; "âm 5%" là dung sai cân thực giao.
W = (2B − t) × t × 0.00785  [kg/m]
A = 2B·tf + (H − 2tf)·tw  →  W = A × 0.00785  [kg/m]
* Công thức không tính bo góc — kết quả ~2-3% thấp hơn barem TQ/JIS (vd: H350×350×12×19 ≈ 134 vs barem 137 kg/m).
W = (OD − t) × t × π × 0.00785 ≈ (OD − t) × t × 0.02466  [kg/m]
W = D × R × T × 7.85 × 10⁻⁶  [kg/tấm]
/04 — Vị trí

Vị trí
kho hàng

2 kho tại TP.HCM phục vụ giao hàng nhanh khu vực Đông Nam Bộ và toàn quốc. Khách hàng có thể đến tham quan kho hoặc nhận hàng trực tiếp tại địa chỉ dưới đây.

Kho 1 — Dĩ An
20/19 Khu phố Bình Đường, Phường Dĩ An, TP.HCM
Kho 2 — Tân Tạo
Lô 62-64 Đường Số 3, KCN Tân Tạo, Phường An Lạc, TP.HCM
/06 — FAQ

Câu hỏi
thường gặp

Tổng hợp các câu hỏi phổ biến của khách hàng về quy cách, mác thép, vận chuyển và thanh toán. Cần tư vấn cụ thể hơn, gọi ngay 0978 808 646.

Báo giá thép hình H, I, U, V cập nhật như thế nào? Có giao toàn quốc không?

Giá thép hình H/I/U/V tại PNM × Mega Steel được cập nhật theo ngày theo biến động thị trường thép. Quý khách gửi yêu cầu qua Zalo/Viber 0978 808 646 hoặc email, chúng tôi gửi báo giá trong vòng 1-3 giờ làm việc.

Chúng tôi giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển trong bán kính 50km tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai. Đơn hàng đi miền Bắc/Trung tính phí theo trọng lượng và quãng đường, có hợp đồng vận chuyển rõ ràng.

Cừ thép Larsen SP-IV, SP-V, SP-VI là gì? Sự khác biệt và cách chọn?

Cừ Larsen là bản thép định hình U/Z khoá liền nhau tạo tường vây hố móng hoặc kè biển. Quy cách phổ biến nhất:

SP-II: 400×100×10,5mm — 48 kg/m — móng nông, hố nhỏ
SP-III: 400×125×13mm — 60 kg/m — hố trung
SP-IV: 400×170×15,5mm — 76,1 kg/m — thông dụng nhất, hầu hết dự án
SP-V: 500×200×24,3mm — 106 kg/m — hố sâu, áp lực ngang lớn
SP-VI: 500×225×27,6mm — 135 kg/m — cầu cảng, hố cực sâu

Chọn loại nào tuỳ thuộc độ sâu hố và áp lực đất/nước ngầm. Liên hệ kỹ sư PNM để tư vấn miễn phí theo bản vẽ.

Sự khác biệt giữa ống đúc Seamless và ống hàn? Khi nào dùng loại nào?

Ống đúc (seamless) được cán liền khối không có mối hàn, chịu áp suất và nhiệt độ cao. Bắt buộc cho:

• Đường ống dẫn dầu - khí áp cao (oil & gas)
• Lò hơi nhà máy nhiệt điện
• Hệ thống thuỷ lực công nghiệp
• Tiêu chuẩn: ASTM A106 GR.B, A53, A335

Ống hàn có mối hàn dọc, giá rẻ hơn 30-40%, dùng cho áp suất thấp:

• Cấp thoát nước dân dụng
• Hệ thống PCCC
• Khung lan can, mái che
• Tiêu chuẩn: SS400, Q235

Thép hình H với thép hình I khác nhau ra sao? Khi nào nên chọn H?

Thép H có cánh và bụng cân bằng (bằng chiều rộng), chịu tải lớn theo cả 2 phương ngang - đứng. Phù hợp cho cột và dầm chính kết cấu thép, nhà tiền chế đa tầng, cầu vượt.

Thép I có eo hẹp hơn cánh, tối ưu chịu uốn 1 phương đứng. Kinh tế hơn H cho dầm chịu tải nhẹ-trung bình, dầm sàn, kết cấu phụ.

Quy tắc đơn giản: dùng H cho cột + dầm chịu lực chính; dùng I cho dầm phụ. H giá đắt hơn ~15-25% nhưng độ cứng vượt trội.

Mác thép SS400, A36, Q235, S275 - chọn loại nào cho công trình?

4 mác thép kết cấu thông dụng, độ bền tương đương nhau (giới hạn chảy 235-275 MPa):

SS400 — tiêu chuẩn Nhật JIS G3101, thị trường VN/TQ/KR/JP dùng nhiều nhất
A36 — tiêu chuẩn Mỹ ASTM, phổ biến cho đóng tàu, dự án Mỹ/EU
Q235B — tiêu chuẩn TQ GB/T 700, giá rẻ nhất, áp dụng phổ biến VN
S275JR — tiêu chuẩn châu Âu EN 10025

Các mác này có thể thay thế cho nhau trong hầu hết công trình. Khách hàng dự án ODA hoặc xuất khẩu nên chọn A36; công trình nội địa Q235/SS400 đều OK.

Xuất xứ thép: TQ - Posco (KR) - Nippon (JP) khác nhau ra sao?

3 nguồn xuất xứ chính cho thép nhập khẩu tại VN:

Trung Quốc (Baosteel, HBIS, Shagang, Maanshan...) — giá thấp nhất, đa dạng quy cách, chiếm ~70% thị trường thép NK. Phù hợp dự án thông thường.
Posco/Hyundai Steel (Hàn Quốc) — chất lượng cao, giá trung bình +10-15% so TQ. Phù hợp dự án yêu cầu CO/CQ Posco.
Nippon Steel/JFE (Nhật) — chất lượng cao nhất, giá +20-30% so TQ. Bắt buộc cho dự án Nhật Bản, đóng tàu xuất khẩu, dầu khí.

Chúng tôi cung ứng đầy đủ 3 nguồn, có CO/CQ và MTC bản gốc cho mọi đơn hàng.

"Âm 5%" trên báo giá cừ thép có nghĩa là gì?

"Âm 5%" là điều khoản về dung sai trọng lượng giữa lý thuyết (barem) và thực tế giao hàng. Cụ thể:

• Báo giá tính theo barem chuẩn (vd: cừ SP-IV 76,1 kg/m × 18m × 112 cây = 153.417,6 kg)
• Khi giao thực tế lên cân, trọng lượng có thể thấp hơn barem tối đa 5% do dung sai sản xuất
• Khách hàng vẫn thanh toán theo barem báo giá, không trừ thêm

Đây là quy ước chuẩn ngành thép. Nếu khách yêu cầu thanh toán theo cân thực, ghi rõ "Giao qua cân" trong hợp đồng.

Có CO/CQ không? Cần xuất hoá đơn VAT thế nào?

CO/CQ đầy đủ cho mọi đơn hàng: CO (Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality), MTC (Mill Test Certificate). Yêu cầu cung cấp khi đặt hàng.

Hoá đơn VAT 10%: 2 hình thức báo giá:

• Bảng báo giá Mega Steel: giá đã bao gồm 10% VAT, ghi rõ trên BG
• Bảng báo giá PNM (Phương Nhật Minh): giá chưa VAT, tách dòng VAT 10% + Tổng đã VAT

Thanh toán: chuyển khoản ngân hàng ngay khi nhận hàng (Mega Steel) hoặc sau khi nhận hàng (PNM tuỳ thỏa thuận).

Tôi đặt hàng nhỏ lẻ vài cây có được không? Số lượng tối thiểu?

Không có số lượng tối thiểu cứng nhắc. Khách hàng có thể đặt từ 1 cây/1 tấm thép. Tuy nhiên:

• Đơn dưới 1 tấn: giá có thể cao hơn ~5-10% so giá báo cho đơn lớn
• Đơn dưới 200kg trong nội thành TP.HCM: phí vận chuyển tối thiểu 200-500k tuỳ địa điểm
• Cắt phân đoạn (vd cắt 6m → 3m+3m): có thể thực hiện, phí cắt 50-100k/lát

Khách hàng có thể đến kho nhận trực tiếp để miễn phí vận chuyển. Xem địa chỉ 2 kho ở mục Vị trí kho.

Liên hệ báo giá

Logo PNM Phương Nhật Minh
PHƯƠNG NHẬT MINHCÔNG TY TNHH SX TM DV
VP
528/59, tổ 8, khu phố 14, P. Tam Hiệp, T. Đồng Nai
Kho 1
20/19 KP Bình Đường, P. Dĩ An, TP.HCM
Kho 2
Lô 62-64 Đường Số 3, KCN Tân Tạo, P. An Lạc, TP.HCM
MST
3603360199
TK Ngân hàng
336199888 — ACB CN Biên Hoà
Logo Mega Steel
MEGA STEELCÔNG TY TNHH TM XNK
Kho 1
20/19 KP Bình Đường, P. Dĩ An, TP.HCM
Kho 2
Lô 62-64 Đường Số 3, KCN Tân Tạo, P. An Lạc, TP.HCM
Liên lạc
0978 808 646 (Zalo/Viber/WeChat)
TK Ngân hàng
808606888 — ACB CN Biên Hoà
Dịch vụ
Xuất nhập khẩu thép · Trading · Logistics
Hỗ trợ
Báo giá, tư vấn quy cách, giao hàng toàn quốc